View Full Version: BÀI 5: CÁC HÀM THÔNG DỤNG TRONG EXCEL

Rubyall > Microsoft Excel > BÀI 5: CÁC HÀM THÔNG DỤNG TRONG EXCEL


Title: BÀI 5: CÁC HÀM THÔNG DỤNG TRONG EXCEL


rubiall - February 23, 2005 05:24 PM (GMT)
Nhóm hàm số học:

Hàm INT: Hàm lấy giá trị là phần nguyên.

Cú pháp: INT (X)

Hàm cho giá trị là phần nguyên của X





Hàm MOD: Hàm cho giá trị là phần dư.

Cú pháp: MOD ( a,B)

Hàm MOD cho giá trị là phần dư của phép chia a:b


Hàm ROUND: Hàm làm tṛn số.


Cú pháp: ROUND ( X,n)

Hàm làm tṛn n số của X

- Nếu n dương ( n>0) sẽ làm tṛn số bên phải kể từ vị trí dấu chấm thập phân










Nếu n âm ( n<0) sẽ làm tṛn số bên trái kể từ vị trí dấu chấm thập phân.




Nhóm hàm ngày tháng:

Hàm TODAY: Hàm cho giá trị là ngày tháng hiện tại của máy tính.



Cú pháp: TODAY()









Hàm NOW: Hàm cho giá trị là thời điểm hiện tại của máy tính.




Cú pháp: NOW( )









Hàm DAY: Hàm cho giá trị là ngày của biểu thức số.




Cú pháp: DAY(số)







Hàm MONTH: Hàm cho giá trị là tháng của biểu thức số.




Cú pháp: MONTH ( số)








Hàm YEAR: Hàm cho giá trị là năm của biểu thức số.

Cú pháp: YEAR (số)



Hàm DAYS360: Hàm cho giá trị là số ngày giữa khoảng cách của BTNT1 và BTNT2.



Cú pháp: DAYS360 ( BTNT1, BTNT2)




rubiall - February 23, 2005 05:26 PM (GMT)
Nhóm hàm văn bản


Hàm LEFT: Hàm lấy kư tự từ bên trái sang



Cú pháp: LEFT ( X,n) Hàm LEFT lấy n kư tự từ bên trái sang của văn bản X






Hàm RIGHT: Hàm lấy kư tự từ bên phải sang



Cú pháp: RIGHT ( X,n) Hàm RIGHT lấy n kư tự từ bên phải sang của văn bản X








Hàm MID: Hàm lấy kư tự bên trong của chuỗi.


-Cú pháp: MID (X, m, n) Hàm MID lấy n kư tự trong chuỗi X bắt đầu từ vị trí m.






Nhóm hàm Logic

Hàm AND: và

Cú pháp: AND ( điều kiện 1, điều kiện 2, ...) Hàm nhận giá trị đúng nếu mọi điều kiện là đúng, ngược lại hàm nhận giá trị sai


Hàm OR: hoặc

Cú pháp: hoặc ( điều kiện 1, điều kiện 2, ....) Hàm nhận giá trị đúng nếu tồn tại một điều kiện là đúng, ngược lại hàm nhận giá trị sai



Hàm IF: Nếu

Cú pháp: IF ( điều kiện, giá trị 1, giá trị 2) Nếu điều kiện đúng th́ hàm trả về giá trị 1, ngược lại hàm nhận giá trị 2

VD 1: Tính PCCV, biết rằng nếu chức vụ là Giám đốc th́ PCCV: 150000, ngoài ra không có PCCV.

Tại ô C2 ta đánh

công thức:







VD 2 Tính tiền Khen thưởng, biết rằng:

- Nếu chức vụ là NV và Mă KT là A, th́ được thưởng 150000 đ. Ngoài ra không có thưởng.

Tại ô D2 ta đánh công thức:







VD3: Tính tiền Thưởng, biết rằng:



Nếu chức vụ là NV hoặc Mă KT là A, th́ được thưởng 150000 đ. Ngoài ra không có thưởng.

Tại ô D2 ta đánh công thức:






Nếu có nhiều điều kiện ( nhiều hàm IF ) th́ cuối dăy hàm IF đó ta mới đóng ngoặc. Nghĩa là có bao nhiêu hàm IF th́ đóng bấy nhiêu ngoặc.

VD: Tính PCCV biết rằng:

- Nếu chức vụ là GĐ, th́ PCCV là: 200.000 đ

- Nếu chức vụ là PGĐ, th́ PCCV là: 150.000 đ

- Nếu chức vụ là TP, th́ PCCV là: 100.000 đ

- Nếu chức vụ là PP, th́ PCCV là: 60.000 đ

- Ngoài ra không có PCCV.
Nhóm hàm thống kê

Hàm SUM: Hàm tính tổng



Cú pháp: SUM (vùng)





Hàm AVERAGE: Hàm tính giá trị trung b́nh



Cú pháp: AVERAGE ( vùng)



Hàm MAX: Hàm t́m giá trị lớn nhất.




Cú pháp: MAX (vùng)




Hàm MTrong: Hàm t́m giá trị bé nhất.



Cú pháp: MIN (vùng)








Hàm RANK: Hàm xếp thứ hạng.




Cú pháp: RANK ( ô cần xếp thứ, vùng cần so sánh)

*) Vùng cần so sánh: Thường để ở chế độ giá trị tuyệt đối:$

VD: Xếp thứ cho bảng dưới đây dựa vào cột tổng điểm:

Tại ô C2 ta đánh công thức








Hàm COUNT: Hàm đếm (đếm số ô không trống)




Cú pháp:

COUNT ( vùng)

Hàm COUNT đếm số ô có trong vùng. Nhưng chỉ đếm những ô có kiểu dữ liệu là kiểu số.








Hàm COUNTIF: Hàm đếm có điều kiện




Cú pháp:

COUNTIF ( Vùng cần đếm, ô điều kiện)

Đếm số ô có trong vùng với điều kiện đă chỉ ra ở ô điều kiện.

Hàm COUNTIF đếm ô có kiểu dữ liệu là kiểu số và cả kiểu kư tự.

VD: Đếm xem có bao nhiêu người có mức lương là: 650.000 đ.

Tại ô B6 ta đánh công thức:









Hàm SUMIF: Hàm tính tổng có điều kiện.



Cú pháp:

SUMIF ( cột1, điều kiện, cột 2)

*) Điều kiện bao giờ cũng phải bỏ trong dấu “nháy kép”

VD: Tính tổng Lương chính của những người có Chức vụ là TP

Tại ô D6 ta đánh công thức:







Nhóm hàm t́m kiếm và tham chiếu



Hàm VLOOKUP: Hàm t́m kiếm và tham chiếu theo cột.

Cú pháp: VLOOKUP ( giá trị t́m, vùng cần t́m, cột cần lấy, cách t́m )

ư nghĩa:

Vùng cần t́m: thường để ở chế độ giá trị tuyệt đối: $

Cột cần lấy: ở vùng cần t́m.

Cách t́m: T́m theo 2 giá trị:

0: Cột bên trái của vùng cần t́m không sắp xếp (ngầm định)

1: Sắp xếp tăng dần.

VD: Tính tiền thưởng của 1 cơ quan sau, dựa vào Bảng khen thưởng. Nghĩa là lấy dữ liệu từ bảng KT đưa lên bảng trên.

Tại ô D2 ta đánh công thức:

Hàm HLOOKUP: Hàm t́m kiếm và tham chiếu theo hàng.

Tương tự VLOOKUP, chỉ đổi hàng thành cột.

VD: Tại ô D2 ta đánh công thức:

Hàm HLOOKUP:



Hàm t́m kiếm và tham chiếu theo hàng.

Tương tự VLOOKUP, chỉ đổi hàng thành cột.

VD: Tại ô D2 ta đánh công thức:

Các hàm thống kê trong CSDL



Hàm DAVERAGE:




Cú pháp:

DAVERAGE ( vùng dữ liệu, cột cần tính, vùng tiêu chuẩn).

ư nghĩa: Hàm tính trung b́nh các giá trị trong cột thoả măn điều kiện của vùng tiêu chuẩn trong vùng dữ liệu.

VD: Tính tiền Lương trung b́nh của những người có chức vụ là NV

Tại ô D6 ta đánh công thức:






Hàm DCOUNT:




* Cú pháp:

DCOUNT(vùng dữ liệu, cột cần đếm, vùng tiêu chuẩn).

* ư nghĩa: Đếm số ô chứa lượng giá trị số trong cột thoả măn đk trong vùng tiêu chuẩn t́m kiếm trong vùng dữ liệu.

VD: Đếm xem có bao nhiêu người có mức lương là 500000.

Tại ô D6 ta đánh công thức:







Hàm DMAX:



* Cú pháp:

DMAX (vùng dữ liệu, cột giá trị, vùng tiêu chuẩn).

* ư nghĩa: Hàm tính giá trị cao nhất trong cột giá trị thoả măn điều kiện của vùng tiêu chuẩn trong vùng dữ liệu.

VD: T́m xem những người 26 tuổi ai cao lương nhất.

Tại ô D6 ta đánh công thức:







Hàm DMTrong:




* Cú pháp:

= DMIN (vùng dữ liệu, cột giá trị, vùng tiêu chuẩn).

* ư nghĩa: Hàm tính giá trị nhỏ nhất trong cột giá trị thoả măn điều kiện của vùng tiêu chuẩn trong vùng dữ liệu.

VD: T́m xem những người 26 tuổi ai thấp lương nhất.

Tại ô D6 ta đánh công thức:








Hàm DSUM:




* Cú pháp:

DSUM (vùng dữ liệu, cột giá trị, vùng tiêu chuẩn).

* ư nghĩa: Hàm tính tổng trong cột giá trị thoả măn điều kiện của vùng tiêu chuẩn trong vùng dữ liệu.

VD: Tính tổng tiền lương những người 26 tuổi.

Tại ô D6 ta đánh công thức:

user posted image






* Hosted for free by InvisionFree