View Full Version: Bi hội thoại tiếng Hoa (phin m latinh)

English Course En61 > 学习 xuexi > Bi hội thoại tiếng Hoa (phin m latinh)


Title: Bi hội thoại tiếng Hoa (phin m latinh)


chatchiten61 - January 29, 2007 05:06 AM (GMT)
CC BI ĐM THOẠI TIẾNG HOA (11 BI)
Gio trnh Hn ngữ


D yī k (Bi số 1)
Nǐ hǎo (Xin cho)


Kwn (Bi kho)

A: Nǐ hǎo! (xin cho!)
B: Nǐ hǎo! (xin cho!)

D r k (Bi số 2)
Hnyǔ b ti nn (Tiếng Hoa khng kh)


Kwn (Bi kho)

A: Nǐ mng ma? (Anh bận khng?)
B: Hěn mng. (Rất bận)

A: Hnyǔ nn ma? (Tiếng Hoa kh khng?)
B: B ti nn. (Khng kh lắm)

D sān k (Bi số 3)
Xixie (Cm ơn)


Kwn (Bi kho)

(Yī) Xixie - (1) Cm ơn

A: Qǐng jn!
B: Nǐ de xn.
A: Xixie
B: B xi

(r) Mngtiān jin (2) Hẹn gặp ngy mai

A: Nǐ q ynhng ma? (Anh đi ngn hang khng?)
B: B q. Wǒ q yuj. (Khng đi. Ti đi bưu điện)
A; Mngtiān jin! (Hẹn gặp ngy mai)
B: Mngtiān jin! (Hẹn gặp ngy mai)

D s k (Bi số 4)
Nǐ q nǎr? (Anh đi đu?)


Kwn (Bi kho)

A: Jīntiān xīngquī jǐ? (Hm nay thứ mấy?)
B: Jīntiān xīngjī' r. (Hm nay thứ 3)
A: Nǐ q nǎr? (Anh đi đu?)
B: Wǒ q Tiān'ānmn. Nǐ q b q? (Ti đi Thin An Mn. Anh đi khng?)
A: Wǒ b q. Wǒ hu xuxio. (Ti khng đi. Ti về trường học).

A: Zijin (Xin cho)
B: Zijin (Xin cho)

D wǔ k (Bi số 5)
Zh sh shnme shū? (Đy l sch g?)


Kwn (Bi kho)

A: Zh sh Wng lǎoshī, zh sh wǒ bba. (Đy l thầy gio Vương, đy l ba của em).
B: Nn hǎo! (Cho thầy)
C: Nn hǎo! (Cho ng)

----

A: Zh sh shnme shū? (Đy l sch g?)
B: Zh sh Zhōngwn shū. (Đy l sch tiếng Hoa)
A: Zh sh shu de shū? (Cuốn sch ny của ai?)
B: Zh sh Wng lǎoshī de shū. (Đy l cuốn sch của thầy gio Vương)
A: N sh shnme zzh? (Kia l cuốn tạp ch g?)
B: N sh Yīngwn zzh. (Kia l cuốn tạp ch tiếng Anh)
A: N sh shu de zzh? (Cuốn tạp ch kia của ai?)
B: N sh wǒ de zzh. (Kia l cuốn tạp ch của ti)


D lu k (Bi số 6)
Zh sh Wng lǎoshī (Đy l thầy gio Vương)


Kwn (Bi kho)

Mik: Zh sh Wng lǎoshī. Lǎo shī, zh sh wǒ pngyou. (Đy l thầy gio Vương. Thưa thầy, đy l bạn của em)
Mǎl: Lǎosh hǎo! (Xin cho thầy)
Lǎoshī: Nǐmen hǎo! Huānyng nǐmen. Qǐngjn, qǐngzu. Nǐmen hē diǎnr shnme? (Cho cc em. Hoan nghnh cc em đến. Mời vo, mời ngồi. Cc em uống g?)
Mik: Wǒ hē kāfēi. (Em uống c ph)
Mǎl: Wǒ hē ch. (Em uống tr)
Lǎoshī: Qǐngba! (Mời cc em uống)
Mik, Mǎl: Xixie! (Cm ơn thầy)


D qī k (Bi số 7)
Wǒ xux Hnyǔ (Ti học tiếng Hoa) [/size]


Kwn (Bi kho)

Mik: Qǐngwn, nn gu xng? (Xin hỏi ng Họ g?)
Zhāng Dōng: Wǒ xng Zhāng. (Ti họ Trương)
Mik: Nǐ jio shnme mngzi? (ng tn gọi l g?)
Zhāng Dōng: Wǒ jio Zhāng Dōng. (Ti tn l Trương Đng)
Mik: Nǐ sh nǎ gu rn? (ng l người nước no?)
Zhāng Dōng: Wǒ sh Zhōnggu rn. Nǐ sh nǎ gu rn? (Ti l người Trung Quốc. ng người nước no?)
Mik: Wǒ sh Měigu rn. (Ti người Mỹ)
Zhāng Dōng: Nǐ xux shnme? (ng học g?)
Mik: Wǒ xux Hnyǔ. (Ti học tiếng Hoa)
Zhāng dōng: Hnyǔ nn ma? (Tiếng Hoa kh khng?)
Mik: Hnz hěn nn, fāyīn b ti nn. (Chữ Hoa viết khng kh, pht m rất kh)


D bā k (Bi số 8)
Nǐ chī shn me? (Bạn ăn g?)


Kwn (Bi kho)

Mik: Zhōngwǔ nǐ q nǎr chī fn? (Buổi trưa bạn đi đu ăn trưa?)
Mǎl: Wǒ q shtng. (Ti đi nh ăn)
Mik: Nǐ chī shnme? (Bạn ăn g?
Mǎl: Wǒ chī mntou. (Ti ăn bnh mn thầu)
Mik: Nǐ yo jǐ ge? (Bạn muốn mấy ci?)
Mǎl: Y ge. Nǐ chī ma? (Một ci. Bạn ăn khng?)
Mik: B chī. Wǒ chī mǐfn. Nǐ hē shnme? (Khng ăn. Ti ăn cơm. Bạn uống g?)
Mǎl: Wǒ yo y wǎn jīdn tāng. Nǐ hē ma? (Ti muốn một chn canh g. Bạn uống khng?
Mik: B hē. Wǒ h pjiǔ. (Khng uống. Ti uống bia)
Mǎl: Zh xiē shī shnme? (Mấy mn ny l mn g?)
Mik: Zh sh jiǎozi. N sh bāozi. (Đy l bn sủi cảo. Kia l bnh bao.)

D jiǔ k (Bi số 9)
Pngguǒ y jīn duōshao qin? (To một k bao nhiu tiền?)


Kwn (Bi kho)

A: Nǐ mǎi shnme? (ng muốn mua g?)
B: Pngguǒ y jīn duōshao qin? (To một cn bao nhiu tiền?)
A: S kui. (4 đồng)
B: S kui? Ti gu le. Sān kui wǔ ba? (4 đồng? Mắc qu. 3 đồng 5 được khng?)
A: Nǐ yo jǐ jīn? (ng mua bao nhiu cn?)
B: Wǒ mǎi wǔ jīn. (Ti mua 5 cn)
A: Hi yo bide ma? (ng cn muốn mua g thm khng?)
B: Jzi duōshao qin y jīn? (Qut bao nhiu tiền 1 cn?)
A: Liǎng kui wǔ. (2 đồng 5)
B: Yo liǎng jīn. Ygng duōshao qin? (Ti mua 2 cn. Tổng cộng bao nhiu tiền?)
A: Ygng rsh 'r kui wǔ (mo). Nǐ gěi rsh 'r kui ba. (Tổng cộng 22 đồng 5 ho. ng trả 22 đồng l được rồi).
B: Gěi nǐ qin. (Gửi ng tiền)
B: Zh sh wǔsh, zhǎo nn rshbā kui. (Đy l 50 đồng, thối lại cho ng 28 đồng).


D sh k (Bi số 10)
Wǒ hon rnmnb (Ti đổi tiền nhn dn tệ)


Kwn (Bi kho)

Mǎl: Xiwǔ wǒ q tshūguǎn. Nǐ q b q? (Buổi chiều ti đi thư viện. Bạn đi khng?)
Mik: Wǒ b q. Wǒ yo q ynghng hon qin. (Ti khng đi. Ti đi ngn hng đổi tiền).

(Zi Zhōnggu ynghng hun qin Tại ngn hng đổi tiền Trung Quốc)

Mik: Xiǎojiě, wǒ hun qin. (Thưa c, ti muốn đổi tiền)
Yngyyun: Nn hun shnme qin? (ng đổi tiền g?)
Mik: Wǒ hun rnmnb. (Ti cần đổi tiềng nhn dn tệ)
Yngyyun: Hun dushao? (ng đổi bao nhiu?)
Mik: rbǎi měiyun. (200 USD)
Yngyyun: Qǐng děng y hur. ...... Xiānshēng, gěi nn qin. Qǐng shǔshu. (Mời ng đợi 1 cht. Thưa ng, tiền của ng đy. Mời ng đếm lại).
Mik: Du le. Xixie. (Đng rồi. Cm ơn)
Yngyyun: B kqi! (Khng c chi)

D sh yī k (Bi số 11)
Tā zh nǎr? (ng ấy ở đu?)


Kwn (Bi kho)

Shānběn: Qǐng wnwen, zh sh bngōngsh ma? (Cho hỏi, đy l văn phng phải khng?)
Zhyun: Sh. Nǐ zhǎo shu? (Đng rồi. ng tm ai?)
Shānběn: Wng lǎoshi zi ma? (Thầy gio Vương c ở đy khng?)
Zhyun: Tā b zi. Tā zi jiā ne. (Thầy khng c ở đy. Thầy đang ở nh)
Shānběn: Tā zh nǎr? (Thầy ở đu?)
Zhyun: Tā zh shbā lu qī mn sh'r ho. (Thầy ở lầu 18, cửa 7, số 12)
Shānběn: Nn zhīdo tā de dinhu homǎ ma? (ng biết số điện thoại của thầy gio Vương khng?)
Zhyun: Zhīdo, lu r sān yāo lng bā jiǔ s. (Ti biết, 6 2 3 1 0 8 9 4)
Shānběn: Xixie nn. (Cm ơn ng)
Zhyun: B kqi. (Khng c chi)






* Hosted for free by zIFBoards